vinfast HÀ NỘI

0969 099 599
Khuyến mãi mua xe

Chevrolet Trailblazer

  • Ưu đãi tiền mặt lên đến 350T Triệu
  • Tặng Bộ Phụ Kiện Chính Hãng + Bảo hiểm vật chất xe
  • Hỗ trợ vay lên đến 85% giá trị xe, lãi suất ưu đãi.
    Giá xe được hỗ trợ đặc biệt nhân dịp cuối năm
    Hỗ trợ thủ tục lưu hành xe, giao xe tại nhà Khách hàng.

Liên hệ Mr Đức Lợi để nhận báo giá tốt nhất thị trường: 0969 099 599 

Tổng Quan Chevrolet Trailblazer

Trailblazer hoàn toàn mới – SUV mạnh mẽ, phong trần, kế thừa tinh hoa của thương hiệu Chevrolet – dành cho những tay lái bản lĩnh. Với thiết kế khỏe khoắn của mẫu SUV thể thao đa dụng được trang bị công nghệ toàn cầu hiện đại cùng tính năng an toàn chủ động tiên tiến. Trailblazer hoàn toàn mới giúp bạn vững vàng trên mọi nẻo đường đam mê và luôn sẵn sàng mỗi khi bạn cần đến

xe 7 chỗ Chevrolet Traiblazer 2020 mới

Hình ảnh chi tiết, thông số kỹ thuật, đánh giá xe Chevrolet Trailblazer kèm khuyến mãi, giá lăn bánh tháng 12/2020. Chevrolet Trailblazer có 4 phiên bản gồm: Trailblazer 2.8 LTZ 4×4 AT, Trailblazer 2.5 VGT LTZ 4×4 AT, Trailblazer 2.5 VGT LT 4×2 AT, Trailblazer 2.5 LT 4×2 MT.

Chevrolet Trailblazer  giá lăn bánh bao nhiêu tháng 12/2020? Đặt hàng bao lâu thì có xe?

Chevrolet Trailblazer tại Việt Nam cạnh tranh với các đối thủ trong phân khúc SUV bình dẫn cỡ trung như Toyota Fortuner, Ford Everest, Hyundai Santafe hay Mitsubishi Pajero Sport. Trailblazer được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, với 3 năm bảo hành chính hãng. Ban đầu, có 2 phiên bản Trailblazer 2.8 LTZ AT 4×4 và 2.5 LT MT 4×2. Sau đó hai phiên bản tiếp theo gồm Trailblazer 2.5 VGT LT AT 4×2 và Trailblazer 2.5 VGT LTZ AT 4×4 tiếp tục được bổ sung vào danh mục dòng xe này trong tháng 6/2018.

BẢNG GIÁ XE CHEVROLET TRAILBLAZER THÁNG 4/2020 (triệu VNĐ)

Phiên bản Giá bán Giá lăn bánh
Trailblazer 2.5L VGT 4×4 AT LTZ 809 Liên hệ 0969099599
Trailblazer 2.5L VGT 4×2 AT LT 725 Liên hệ 0969099599
Trailblazer 2.5L 4×2 MT LT 685 Liên hệ 0969099599

 

Khuyến mãi: đến 350 triệu VNĐ ( Tùy từng phiên bản, Model ) , hỗ trợ vay vốn tỷ lệ cao, lãi suất ưu đãi, kể cả hồ sơ có tiền sử nợ quá hạn, không chứng minh được tài chính.

Ghi chú: Giá xe Trailblazer chưa bao gồm thêm các chi phí lưu hành sau:

– Thuế trước bạ: Hà Nội 12%, các tỉnh thành khác 10% giá Niêm Yết.
– Tiền biển: Hà nội là 20 triệu, TPHCM 20 triệu, các tỉnh 2 triệu
– Phí đăng kiểm: 340 ngàn
– Phí đường bộ: tùy đăng ký tên cá nhân (150 ngàn/tháng) hay pháp nhân (180 ngàn/tháng)
– Phí bảo hiểm bắt buộc,bảo hiểm dân sự, phí dịch vụ….

Ngoại Thất Chevrolet Trailblazer

Đánh giá xe Chevrolet Trailblazer về ngoại thất: kiểu dáng SUV vuông vức khá giống với đối thủ Toyota Fortuner tại Việt nam phiên bản lắp ráp trước đây. Đây là dòng xe SUV 7 chỗ cỡ trung, được phát triển dựa trên nền tảng khung gầm của mẫu bán tải Colorado. Bản về Việt Nam sở hữu ngoại hình kiểu mới, hiện đại và bắt mắt hơn trước.

Hình ảnh chi tiết đầu xe Chevrolet Trailblazer. Diện mạo của Trailblazer khá hầm hố với cách bố trí calang, hốc gió và hốc đèn sương mù. Đèn pha Trailblazer là dạng đèn Halogen. Công nghệ đèn khá cũ kỹ này hiện nay đã bị nhiều mẫu xe SUV đối thủ bỏ đi. Chẳng hạn Toyota Fortuner, Hyundai Santafe, Mazda CX-5, Honda CRV...đã chuyển sang công nghệ bóng chiếu Projector từ lâu.

Phần đuôi xe Chevy Trailblazer phiên bản facelift không có gì khác biệt so với thế hệ cũ, thiết kế đuôi xe khá đơn giản với góc thoát sau lớn cùng lốp treo gầm xe là điểm đã có từ trước trên mẫu SUV 7 chỗ của hãng xe Mỹ. Nổi bật nhất ở phần đuôi sau xe có lẽ là cụm đèn hậu LED rực rỡ với nhiều chùm sáng, tuy nhiên có ý kiến cho rằng Chevrolet áp dụng thiết kế đèn hậu kiểu cũ này trông còn khá đơn điệu.

Nội thất Chevrolet Trailblazer

Nội thất xe Chevrolet Trailblazer mới được các nhà kỹ sư ở trung tâm GM Australia Design Centre, tại Port Melbourne Úc thiết kế làm mới lại gần như hoàn toàn cùng phong cách với mẫu bán tải Chevrolet Colorado mới ra mắt. Thiết kế mới bên trong nội thất xe Chevrolet Trailblazer mang lại cảm giác hiện đại và sang trọng hơn hẳn so với phiên bản cũ. Bảng Taplo xe được tái thiết kế lại với phong cách góc cạnh, vuông vức như kiểu Robot thể hiện đúng chất SUV mạnh mẽ của mình. Bảng điều khiển trung tâm xe thiết kế hiện đại, trực quan hơn với màn hình DVD 8 inch, hai bên cụm điều hòa chính được ốp viền kim loại chrome tạo cảm giác sang trọng và cao cấp.

Trailblazer có khá nhiều tiện nghi. Hệ thống giải trí Mylink thế hệ thứ 3 mới nhất của hãng xe Chevrolet mang đến những trải nghiệm tuyệt vời hơn bao giờ hết với các tính năng cao cấp như: khả năng đồng bộ hóa điện thoại thông minh Android Auto và Apple Carplay nghe nhạc/xem video trực tiếp, đàm thoại rảnh tay và xem tin nhắn trực tiếp trên màn hình chính, tích hợp Siri ra lệnh bằng giọng nói, la bàn số điện tử...

Toàn cảnh cabin xe Chevrolet Trailblazer với không gian nội thất nhuốm màu đen xám. Các hàng ghế bố trí cao dần về phía sau như kiểu sân vận động.

Xe trang bị nội thất ghế bọc da màu đen, cùng nhiều chi tiết trên cánh cửa và bảng tablo xe cũng được bọc da cao cấp. Có thể nhận thấy xe không có cửa sổ trời.

Vận Hành Chevrolet Trailblazer

Tương tự Colorado, Trailblazer có 3 tùy chọn động cơ 2.5L Duramax turbo-diesel FGT; 2.5L Duramax Turbo-diesel VGT và 2.8L Duramax Turbo-diesel VGT, đi kèm hộp số sàn hoặc tự động 6 cấp.

Một số công nghệ hỗ trợ vận hành nổi bật của Chevrolet Trailblazer như Cruise Control, khởi động từ xa, gương chiếu hậu chống chói, Cảnh báo điểm mù, cảnh báo chệch làn đường, Cảnh báo phương tiện di chuyển ngang khi lùi xe.

An Toàn Chevrolet Trailblazer

Về mặt an toàn, giới chuyên gia đánh giá xe Chevrolet Trailblazer khá tích cực với hàng loạt tính năng như: Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS), Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), Trợ lực phanh (PBA), Phân bổ lực phanh điện tử EBD, Cân bằng điện tử (ESC), Hỗ trợ xuống dốc (HDC), Hỗ trợ lên dốc (HSA), Hệ thống chống lật (ARP), cảnh báo chệch làn đường, kiểm soát áp suất lốp, 2 túi khí, camera lùi...Các tính năng này tương đương với Toyota Forutner bản cao nhất.

Thông Số Chevrolet Trailblazer

  1. Trailblazer 2.5L 4x2 MT LT
    ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH
    Loại động cơ Diesel, 2.5L, DI, DOHC, Turbo
    Công suất cực đại (hp / rpm) 161/3600
    Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 380/2000
    Số sàn 6 cấp
    Loại nhiên liệu Dầu Diesel
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
    Khả năng lội nước (mm) 800
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp (L/100km) 7.17
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị (L/100km) 6.17
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình trong đô thị (L/100km) 8.88
    KÍCH THƯỚC
    Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4887 x 1902 x 1849
    Chiều dài cơ sở (mm) 2,845
    Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1570 / 1588
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 219
    Khối lượng bản thân (Kg) 1,994
    Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Kg) 2,605
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.9
    Kích thước lốp 255/65R17
    Kích thước lốp dự phòng 245/70R16
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 76
    AN TOÀN
    Hệ thống phanh: Trước/ sau Đĩa/Đĩa
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (PBA)
    Dây an toàn 3 điểm tất cả các vị trí
    Cảnh báo thắt dây an toàn
    Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
    Hệ thống túi khí 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)
    Chìa khóa mã hóa
    Khóa an toàn hai nấc
    Hệ thống chống xâm nhập, báo chống trộm
    NGOẠI THẤT
    Ốp lưới tản nhiệt màu đen bóng
    Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng
    Đèn sương mù trước/sau
    Gạt mưa sau gián đoạn
    Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ chỉnh điện, gập tay, cùng màu thân xe
    Ốp viền chân kính cửa sổ màu đen
    Tay nắm cửa cùng màu thân xe
    Kính cửa sổ lên/xuống 1 chạm tất cả các vị trí
    Bậc lên xuống
    Chìa khóa điều khiển từ xa
    La zăng hợp kim nhôm 17 Inch
    La zăng dự phòng hợp kim nhôm 16 Inch
    Chắn bùn trước/sau
    NỘI THẤT
    Nội thất Nỉ, Hai tông màu đen/xám
    Tấm chắn nắng trong xe tích hợp gương
    Đèn trần trước/sau
    Kệ nghỉ tay hàng ghế thứ 2
    Túi đựng đồ lưng ghế trước
    Ngăn để đồ dưới ghế trước
    Hộp chứa đồ trung tâm tích hợp kệ nghỉ tay ghế trước
    Hộp đựng kính
    Tay nắm trần xe Ví trí ghế hành khách trước, sau hai bên
    Tay nắm cột A
    Lẫy mở cửa trong xe Màu bạc
    TIỆN NGHI
    Trợ lực lái Thủy lực
    Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
    Hệ thống thông tin giải trí Màn hình cảm ứng 7'', kết hợp Mylink, 4 loa
    Điều hòa trước Chỉnh tay
    Điều hòa sau độc lập
    Lọc gió điều hòa
    Sấy kính sau
    Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
    Hàng ghế thứ 2 gập 60/40
    Hàng ghế thứ 3 gập 50/50
    Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau
    Hộp dụng cụ
    MÀU NGOẠI THẤT
    Đen đẳng cấp (GB0)
    Trắng lịch lãm (GAZ)
    Đỏ quyền lực (GG2)
    Bạc kiêu hãnh (GAN)
    Xám hoàng gia (GYM)
    Xám thời thượng (GUN)
    Xanh cá tính (G8P)
  2. Trailblazer 2.5L VGT 4x2 AT LT
    ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH
    Loại động cơ Diesel, 2.5L, DI, DOHC, VGT, Turbo
    Công suất cực đại (hp / rpm) 180/3600
    Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 440/2000
    Số tự động 6 cấp
    Loại nhiên liệu Dầu Diesel
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
    Khả năng lội nước (mm) 800
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp (L/100km) 7.87
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị (L/100km) 6.59
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình trong đô thị (L/100km) 9.99
    KÍCH THƯỚC
    Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4887 x 1902 x 1849
    Chiều dài cơ sở (mm) 2,845
    Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1570 / 1588
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 219
    Khối lượng bản thân (Kg) 2,005
    Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Kg) 2,735
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.9
    Kích thước lốp 255/65R17
    Kích thước lốp dự phòng 245/70R16
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 76
    AN TOÀN
    Hệ thống phanh: Trước/ sau Đĩa/Đĩa
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (PBA)
    Dây an toàn 3 điểm tất cả các vị trí
    Cảnh báo thắt dây an toàn
    Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
    Hệ thống túi khí 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)
    Chìa khóa mã hóa
    Khóa an toàn hai nấc
    Hệ thống chống xâm nhập, báo chống trộm
    NGOẠI THẤT
    Ốp lưới tản nhiệt màu đen bóng
    Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng
    Đèn sương mù trước/sau
    Gạt mưa sau gián đoạn
    Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ chỉnh điện, gập tay, cùng màu thân xe
    Ốp viền chân kính cửa sổ màu đen
    Tay nắm cửa cùng màu thân xe
    Kính cửa sổ lên/xuống 1 chạm tất cả các vị trí
    Bậc lên xuống
    Chìa khóa điều khiển từ xa
    La zăng hợp kim nhôm 17 Inch
    La zăng dự phòng hợp kim nhôm 16 Inch
    Chắn bùn trước/sau
    NỘI THẤT
    Nội thất Nỉ, Hai tông màu đen/xám
    Tấm chắn nắng trong xe tích hợp gương
    Đèn trần trước/sau
    Kệ nghỉ tay hàng ghế thứ 2
    Túi đựng đồ lưng ghế trước
    Ngăn để đồ dưới ghế trước
    Hộp chứa đồ trung tâm tích hợp kệ nghỉ tay ghế trước
    Hộp đựng kính
    Tay nắm trần xe Ví trí ghế hành khách trước, sau hai bên
    Tay nắm cột A
    Lẫy mở cửa trong xe Màu bạc
    TIỆN NGHI
    Trợ lực lái Điện
    Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
    Hệ thống thông tin giải trí Màn hình cảm ứng 7'', kết hợp Mylink, 4 loa
    Điều hòa trước Chỉnh tay
    Điều hòa sau độc lập
    Lọc gió điều hòa
    Sấy kính sau
    Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
    Hàng ghế thứ 2 gập 60/40
    Hàng ghế thứ 3 gập 50/50
    Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau
    Hộp dụng cụ
    MÀU NGOẠI THẤT
    Đen đẳng cấp (GB0)
    Trắng lịch lãm (GAZ)
    Đỏ quyền lực (GG2)
    Bạc kiêu hãnh (GAN)
    Xám hoàng gia (GYM)
    Xám thời thượng (GUN)
    Xanh cá tính (G8P)
  3. Trailblazer 2.5L VGT 4x4 AT LTZ
    ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH
    Loại động cơ Diesel, 2.5L, DI, DOHC, VGT, Turbo
    Công suất cực đại (hp / rpm) 180/3600
    Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 440/2000
    Số tự động 6 cấp
    Cài cầu bằng điện
    Loại nhiên liệu Dầu Diesel
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
    Khả năng lội nước (mm) 800
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp (L/100km) 7.88
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị (L/100km) 6.62
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình trong đô thị (L/100km) 9.97
    KÍCH THƯỚC
    Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4887 x 1902 x 1849
    Chiều dài cơ sở (mm) 2,845
    Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1570 / 1588
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 221
    Khối lượng bản thân (Kg) 2,119
    Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Kg) 2,735
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.9
    Kích thước lốp 265/60R18
    Kích thước lốp dự phòng 245/70R16
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 76
    AN TOÀN
    Hệ thống phanh: Trước/ sau Đĩa/Đĩa
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (PBA)
    Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
    Hệ thống chống lật (ARP)
    Hệ thống kiểm soát rơ mooc khi kéo (TSC)
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
    Hỗ trợ xuống dốc (HDC)
    Hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS)
    Cảnh báo điểm mù
    Cảnh báo phương tiện di chuyển ngang khi lùi xe
    Cảnh báo va chạm phía trước
    Cảnh báo xe lệch làn đường
    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau
    Dây an toàn 3 điểm tất cả các vị trí
    Cảnh báo thắt dây an toàn
    Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
    Camera lùi
    Hệ thống túi khí 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)
    Chìa khóa mã hóa
    Khóa an toàn hai nấc
    Hệ thống chống xâm nhập, báo chống trộm
    NGOẠI THẤT
    Ốp lưới tản nhiệt màu crôm
    Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng
    Đèn pha tự động bật/tắt
    Đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED
    Đèn sương mù trước/sau
    Đèn phanh thứ ba dạng LED
    Gạt mưa trước tự động
    Gạt mưa sau gián đoạn
    Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ chỉnh điện, gập điện, màu crôm
    Ốp viền chân kính cửa sổ màu crôm
    Tay nắm cửa chỉ crôm trang trí
    Kính cửa sổ lên/xuống 1 chạm tất cả các vị trí
    Bậc lên xuống
    Thanh trang trí nóc xe
    Chìa khóa điều khiển từ xa
    La zăng hợp kim nhôm 18 Inch
    La zăng dự phòng hợp kim nhôm 16 Inch
    Chắn bùn trước/sau
    NỘI THẤT
    Nội thất Da, Hai tông màu đen/xám
    Vô lăng bọc da
    Gương chiếu hậu trong xe tự động chống chói
    Tấm chắn nắng trong xe tích hợp gương & đèn
    Đèn trần trước/sau
    Kệ nghỉ tay hàng ghế thứ 2
    Túi đựng đồ lưng ghế trước
    Ngăn để đồ dưới ghế trước
    Hộp chứa đồ trung tâm tích hợp kệ nghỉ tay ghế trước
    Hộp đựng kính
    Tay nắm trần xe Ví trí ghế hành khách trước, sau hai bên
    Tay nắm cột A
    Lẫy mở cửa trong xe Màu crôm
    TIỆN NGHI
    Khởi động từ xa
    Trợ lực lái Điện
    Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
    Ga tự động (Cruise control)
    Điều khiển âm thanh trên vô lăng
    Hệ thống thông tin giải trí Màn hình cảm ứng 8'', kết hợp Mylink, 7 loa cao cấp
    Điều hòa trước tự động
    Điều hòa sau độc lập
    Lọc gió điều hòa
    Sấy kính sau
    Ghế lái chỉnh điện 6 hướng
    Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
    Hàng ghế thứ 2 gập 60/40
    Hàng ghế thứ 3 gập 50/50
    Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau
    Ngăn xếp đồ cốp sau
    Hộp dụng cụ
    MÀU NGOẠI THẤT
    Đen đẳng cấp (GB0)
    Trắng lịch lãm (GAZ)
    Đỏ quyền lực (GG2)
    Bạc kiêu hãnh (GAN)
    Xám hoàng gia (GYM)
    Xám thời thượng (GUN)
    Xanh cá tính (G8P)

Hình Ảnh Chevrolet Trailblazer

Close Menu
0969 099 599
0969099599
BÁO GIÁ XE VINFAST KÈM ƯU ĐÃI THÁNG 10
Vui lòng điền vào form dưới, chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn